Hình nền cho sapping
BeDict Logo

sapping

/ˈsæpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hút, Rút, Làm cạn kiệt.

Ví dụ :

"The ivy was sapping the strength from the old oak tree. "
Cây thường xuân đang hút hết sinh lực từ cây sồi già.