Hình nền cho selfs
BeDict Logo

selfs

/sɛlfs/

Định nghĩa

noun

Bản ngã, cá tính, con người.

Ví dụ :

Buổi trị liệu tâm lý đã giúp hai chị em sinh đôi hiểu và trân trọng con người của nhau hơn, mặc dù họ có những tính cách khác nhau.
noun

Ví dụ :

Những "bản thân" khác nhau của mỗi học sinh—bản thân thích vui đùa, bản thân chăm chỉ học hành, bản thân nhút nhát—đã định hình những trải nghiệm độc đáo của họ ở trường.
noun

Cây tự thụ, cây con tự thụ phấn.

Ví dụ :

Người nông dân đã tách riêng những cây cà chua tự thụ ra khỏi những cây con khác để đảm bảo các đặc tính của chúng được giữ nguyên cho thế hệ sau.
noun

Bản thân, tế bào gốc.

Ví dụ :

Hệ miễn dịch học cách phân biệt giữa các thành phần của cơ thể, tức là các tế bào và mô của chính chúng ta, và những thành phần ngoại lai như vi khuẩn, để bảo vệ chúng ta khỏi bệnh tật.