BeDict Logo

trafficking

/ˈtræfɪkɪŋ/ /ˈtræfɪŋkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho trafficking: Buôn người, mua bán người.
noun

Cảnh sát đang nỗ lực ngăn chặn nạn buôn người và giải cứu các nạn nhân khỏi tình trạng lao động cưỡng bức.