noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn người, mua bán người. A criminal activity in which people are recruited, harboured, transported, bought, or kidnapped to serve an exploitative purpose, such as sexual slavery, forced labor, or child soldiery. Ví dụ : "The police are working to stop human trafficking and rescue its victims from forced labor. " Cảnh sát đang nỗ lực ngăn chặn nạn buôn người và giải cứu các nạn nhân khỏi tình trạng lao động cưỡng bức. inhuman law society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, trao đổi. To pass goods and commodities from one person to another for an equivalent in goods or money; to buy or sell goods Ví dụ : "The local market was known for people trafficking fruits and vegetables from nearby farms. " Khu chợ địa phương nổi tiếng vì người dân thường buôn bán rau củ quả từ các nông trại gần đó. business commerce economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, mua bán. To trade meanly or mercenarily; to bargain. Ví dụ : "The shopkeeper was caught trafficking in stolen goods, selling them at unfairly low prices. " Người chủ cửa hàng bị bắt vì buôn bán hàng ăn cắp, bán chúng với giá rẻ một cách bất công. commerce business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, mua bán. To exchange in traffic; to effect by a bargain or for a consideration. Ví dụ : "The local merchant was caught trafficking in stolen goods, exchanging them for cash in a back alley. " Ông lái buôn địa phương bị bắt vì buôn bán hàng ăn cắp, đổi chúng lấy tiền mặt trong một con hẻm nhỏ. commerce business traffic economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, buôn bán. The distribution of illegal drugs. Ví dụ : "The police are investigating the trafficking of illegal drugs in the neighborhood. " Cảnh sát đang điều tra vụ buôn bán ma túy bất hợp pháp trong khu phố. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, buôn bán trái phép. The smuggling of illegal arms. Ví dụ : "The increased trafficking of illegal arms across the border is a serious concern for national security. " Việc buôn lậu vũ khí trái phép qua biên giới ngày càng gia tăng là một mối lo ngại nghiêm trọng đối với an ninh quốc gia. police government law military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vận chuyển, sự di chuyển. The movement of an enzyme (or other protein) through tissue. Ví dụ : "Scientists are studying the protein trafficking within cells to understand how diseases develop. " Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự vận chuyển protein bên trong tế bào để hiểu cách bệnh tật phát triển. physiology biochemistry biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc