

trafficking
/ˈtræfɪkɪŋ/ /ˈtræfɪŋkɪŋ/
noun

verb
Buôn bán, trao đổi.


verb

noun
Buôn lậu, buôn bán.
Cảnh sát đang điều tra vụ buôn bán ma túy bất hợp pháp trong khu phố.

noun

noun
Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự vận chuyển protein bên trong tế bào để hiểu cách bệnh tật phát triển.
