verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp, đổ sụp, ngã oặt. To collapse heavily or helplessly. Ví dụ : "Exhausted, he slumped down onto the sofa." Kiệt sức, anh ta ngã oặt xuống диван. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, trì trệ. To decline or fall off in activity or performance. Ví dụ : "Real estate prices slumped during the recession." Giá bất động sản đã sa sút mạnh trong thời kỳ suy thoái kinh tế. economy business finance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụt xuống, ủ rũ, chán nản. To slouch or droop. Ví dụ : "After a long day at school, the tired student was slumping in his chair. " Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi ngồi sụp xuống ghế. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô bồ, cẩu thả. To lump; to throw together messily. Ví dụ : "She was slumping her dirty clothes into the laundry basket after a long day. " Cô ấy vứt xô bồ đống quần áo bẩn vào giỏ đựng đồ giặt sau một ngày dài. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lún, sụt, tụt xuống. To fall or sink suddenly through or in, when walking on a surface, as on thawing snow or ice, a bog, etc. Ví dụ : "Walking across the melting snow, she was slumping through the drifts with every step. " Đi trên tuyết đang tan, mỗi bước chân của cô ấy đều lún xuống những đống tuyết mềm nhũn. action environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ gục, giết. (slang) To cause to collapse; to hit hard; to render unsconscious; to kill. Ví dụ : "The mugger slumping the man with a brick, stole his wallet and ran away. " Tên cướp đánh gục người đàn ông bằng một viên gạch, sau đó lấy ví của anh ta và bỏ chạy. action police war military weapon negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sụt lở, sự lở đất. The result of a slumping movement, like that of a mountain Ví dụ : "The heavy rain caused a noticeable slumping on the hillside, threatening the road above. " Trận mưa lớn gây ra một vụ lở đất đáng kể trên sườn đồi, đe dọa con đường phía trên. geology nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm, ồm ồm. Something that makes a slumping voice Ví dụ : "The tired student gave a slumping answer to the teacher's question. " Cậu sinh viên mệt mỏi trả lời câu hỏi của giáo viên bằng một giọng trầm và ồm ồm. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc