Hình nền cho drifts
BeDict Logo

drifts

/dɹɪfts/

Định nghĩa

noun

Dòng chảy, sự trôi dạt.

Ví dụ :

Sau trận bão tuyết, những dòng tuyết dồn khiến cho việc mở cửa trước trở nên khó khăn.
noun

Trôi dạt, sự trôi dạt, dòng chảy.

Ví dụ :

Những ảnh hưởng mạnh mẽ từ kỳ vọng của xã hội thường đẩy người trẻ vào những con đường sự nghiệp nhất định, bất kể đam mê cá nhân của họ là gì.
noun

Bến cạn, Chỗ nước nông, Bãi cạn.

Ví dụ :

Đàn gia súc lội qua sông ở một trong những bãi cạn quen thuộc, móng guốc của chúng hầu như không bị ngập trong nước nông.
noun

Ví dụ :

Ý định chính của bài giảng của thầy giáo là chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công.
noun

Lực đẩy ngang, áp lực ngang.

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận tính toán lực đẩy ngang của các vòm cung nhà thờ lớn để đảm bảo tường không bị sụp đổ dưới sức nặng.
noun

Độ lệch hướng đạn.

Ví dụ :

Để đảm bảo đạn pháo bắn trúng mục tiêu ở xa một cách chính xác, sĩ quan pháo binh đã tính toán cẩn thận độ lệch hướng đạn.
noun

Lệch pha, Sai lệch nhỏ.

Ví dụ :

Người chỉnh sửa âm thanh nhận thấy có những sai lệch nhỏ về tốc độ thu âm của podcast, khiến một vài đoạn nghe có vẻ nhanh hoặc chậm hơn một chút.
noun

Ví dụ :

Ban đầu, sự xê dịch vị trí của vũ công rất nhẹ, nhưng đến cuối buổi biểu diễn thì cô ấy đã đứng rất xa so với vị trí ban đầu trên sân khấu.
verb

Ví dụ :

Người thợ mỏ dày dặn kinh nghiệm thăm dò vào đường hầm hẹp, hy vọng tìm được một mạch vàng phong phú.
verb

Ví dụ :

Tay đua điêu luyện drift xe qua khúc cua hẹp, giữ cho chiếc xe luôn ở trạng thái gần như mất kiểm soát.