BeDict Logo

drifts

/dɹɪfts/
Hình ảnh minh họa cho drifts: Trôi dạt, sự trôi dạt, dòng chảy.
 - Image 1
drifts: Trôi dạt, sự trôi dạt, dòng chảy.
 - Thumbnail 1
drifts: Trôi dạt, sự trôi dạt, dòng chảy.
 - Thumbnail 2
noun

Trôi dạt, sự trôi dạt, dòng chảy.

Những ảnh hưởng mạnh mẽ từ kỳ vọng của xã hội thường đẩy người trẻ vào những con đường sự nghiệp nhất định, bất kể đam mê cá nhân của họ là gì.

Hình ảnh minh họa cho drifts: Bến cạn, Chỗ nước nông, Bãi cạn.
noun

Bến cạn, Chỗ nước nông, Bãi cạn.

Đàn gia súc lội qua sông ở một trong những bãi cạn quen thuộc, móng guốc của chúng hầu như không bị ngập trong nước nông.

Hình ảnh minh họa cho drifts: Lệch pha, Sai lệch nhỏ.
noun

Lệch pha, Sai lệch nhỏ.

Người chỉnh sửa âm thanh nhận thấy có những sai lệch nhỏ về tốc độ thu âm của podcast, khiến một vài đoạn nghe có vẻ nhanh hoặc chậm hơn một chút.

Hình ảnh minh họa cho drifts: Lệch vị trí, sự xê dịch.
noun

Ban đầu, sự xê dịch vị trí của vũ công rất nhẹ, nhưng đến cuối buổi biểu diễn thì cô ấy đã đứng rất xa so với vị trí ban đầu trên sân khấu.