Hình nền cho testudos
BeDict Logo

testudos

/tɛˈstuːdoʊz/

Định nghĩa

noun

Đội hình mai rùa, thế mai rùa.

Ví dụ :

Những người biểu tình tạo thành thế mai rùa bằng cách dùng khiên chống bạo động che chắn lên đầu để tự bảo vệ khỏi những vật thể bị ném qua hàng rào.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những chiếc đàn lia cổ, thể hiện sự tinh xảo trong kỹ thuật biến vỏ rùa thành nhạc cụ.