Hình nền cho withering
BeDict Logo

withering

/ˈwɪðərɪŋ/ /ˈwɪθərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tàn úa, héo hon, khô héo.

Ví dụ :

Những bông hoa trong bình bị héo hon vì tôi quên tưới nước cho chúng.