verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, héo hon, khô héo. To shrivel, droop or dry up, especially from lack of water. Ví dụ : "The flowers in the vase were withering because I forgot to water them. " Những bông hoa trong bình bị héo hon vì tôi quên tưới nước cho chúng. nature plant weather biology agriculture environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, làm cho tàn úa, làm khô héo. To cause to shrivel or dry up. Ví dụ : "The hot sun was withering the flowers in the garden. " Ánh nắng gay gắt làm cho hoa trong vườn héo rũ. nature biology plant weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, suy tàn, lụi tàn. To lose vigour or power; to languish; to pass away. Ví dụ : "The plant in the corner is withering because I forgot to water it. " Cái cây ở góc phòng đang lụi tàn vì tôi quên tưới nước cho nó. biology physiology nature plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo hon, tàn tạ. To become helpless due to emotion. Ví dụ : "Hearing the news of her best friend moving away, she was withering with sadness. " Nghe tin bạn thân chuyển đi, cô ấy héo hon vì buồn bã. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho suy sụp, khiến cho tàn úa. To make helpless due to emotion. Ví dụ : "Her harsh words were withering him, leaving him unable to defend himself. " Lời nói cay nghiệt của cô ấy làm anh ấy suy sụp tinh thần, khiến anh ấy không còn sức lực để tự vệ. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, kháng cự, phản kháng. To go against, resist; oppose. Ví dụ : "The young lawyer, withering under the judge's intense questioning, struggled to defend his client. " Bị vị thẩm phán liên tục chất vấn gay gắt, luật sư trẻ cố gắng chống lại áp lực đó để bào chữa cho thân chủ của mình. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tàn úa, sự héo hon. The process by which something withers. Ví dụ : "The withering of the flowers reminded her that summer was ending. " Sự tàn úa của những đóa hoa nhắc nhở cô rằng mùa hè đang tàn. nature biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn khốc, hủy diệt, nghiệt ngã. Tending to destroy, devastate, overwhelm or cause complete destruction. Ví dụ : "The D-Day troops came under withering fire." Quân lính đổ bộ vào Normandy phải hứng chịu một làn đạn tàn khốc. disaster negative condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, lụi tàn, suy yếu. Diminishing rapidly. Ví dụ : "The playboy seemed oblivious to his withering fortune as he continued in his decadent lifestyle." Gã công tử đó dường như chẳng hề hay biết gia sản của mình đang lụi tàn nhanh chóng khi vẫn tiếp tục lối sống sa đọa. condition process biology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh miệt, cay độc, làm bẽ mặt. Tending to make someone feel small; scornful in a mortifying way. Ví dụ : "He made withering remarks about his adversary." Anh ta buông những lời nhận xét cay độc khiến đối thủ cảm thấy vô cùng xấu hổ. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc