Hình nền cho wuffs
BeDict Logo

wuffs

/wʊfs/ /wʌfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận kiểm tra sự thẳng hàng của các sợi ngang trước khi đẩy khung cửi và tạo ra hàng vải tiếp theo.