noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi ngang. The set of yarns placed crosswise in a loom, interlaced with the warp, carried by the shuttle; weft. Ví dụ : "The weaver carefully checked the alignment of the wuffs before advancing the loom and creating the next row of fabric. " Người thợ dệt cẩn thận kiểm tra sự thẳng hàng của các sợi ngang trước khi đẩy khung cửi và tạo ra hàng vải tiếp theo. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thớ vải, chất liệu vải. A fabric; the texture of a fabric. Ví dụ : "The upholsterer carefully examined the wuffs of the old armchair, trying to determine if the fabric could be salvaged. " Người thợ bọc ghế cẩn thận xem xét thớ vải của chiếc ghế bành cũ, cố gắng xác định xem chất liệu vải có thể phục hồi được không. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sủa, tiếng gâu gâu. The sound a dog makes when barking. Ví dụ : "The dog's excited wuffs woke the children up early. " Tiếng gâu gâu đầy phấn khích của con chó đã đánh thức bọn trẻ dậy sớm. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gâu gâu, sủa. To make a woofing sound. Ví dụ : "The puppy wuffed excitedly when it saw its owner. " Con chó con sủa "gâu gâu" đầy phấn khích khi nhìn thấy chủ của nó. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân nhà giàu lớn tuổi. Initialism of well-off older folks. Ví dụ : ""The new community center offers special programs catering specifically to the needs and interests of the wuffs." " Trung tâm cộng đồng mới có những chương trình đặc biệt được thiết kế riêng để phục vụ nhu cầu và sở thích của dân nhà giàu lớn tuổi. age person society culture family economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc trong nông trại hữu cơ. Initialism of work on an organic farm. Ví dụ : "My sister spent her summer doing WUFFs in Italy, learning about sustainable agriculture. " Chị gái tôi đã dành cả mùa hè để làm việc trong nông trại hữu cơ ở Ý, học về nông nghiệp bền vững. agriculture environment work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sói. A wolf. Ví dụ : "The farmer worried the wuffs would attack his sheep. " Người nông dân lo lắng bầy sói sẽ tấn công đàn cừu của mình. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc