Hình nền cho zipping
BeDict Logo

zipping

/ˈzɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo khóa, đóng khóa.

Ví dụ :

"She was zipping her jacket because it was getting cold outside. "
Cô ấy đang kéo khóa áo khoác vì trời bắt đầu lạnh.