Hình nền cho bachelors
BeDict Logo

bachelors

/ˈbætʃəlɚz/ /ˈbætʃələrz/

Định nghĩa

noun

Đàn ông độc thân, người độc thân.

Ví dụ :

Đám cưới có rất nhiều chàng trai độc thân sáng giá, những người đang hy vọng thu hút sự chú ý của các phù dâu.
noun

Hội viên sơ cấp.

Ví dụ :

Trong phường hội thợ làm bánh ở Luân Đôn, những hội viên sơ cấp luôn hăng hái chứng tỏ tay nghề của mình để cuối cùng có thể giành được quyền mặc áo đồng phục thợ bánh và trở thành thành viên chính thức.