Hình nền cho bogging
BeDict Logo

bogging

/ˈbɒɡɪŋ/ /ˈbɑːɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lún, Sa lầy, Mắc lầy.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn khiến những người đi bộ đường dài bị sa lầy trong đầm lầy lầy lội.