Hình nền cho indexed
BeDict Logo

indexed

/ˈɪndɛkst/ /ˈɪndɪkst/

Định nghĩa

verb

Lập chỉ mục, biên soạn chỉ mục.

Ví dụ :

Để dễ dàng tìm kiếm các bài báo trên tạp chí, thủ thư đã lập chỉ mục theo chủ đề và tác giả.
verb

Điều chỉnh theo chỉ số, bù trượt giá.

Ví dụ :

Thu nhập hưu trí của bà ấy được điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng, vì vậy nó sẽ tự động tăng theo lạm phát để duy trì sức mua của bà.
verb

Đánh chỉ mục, lập chỉ mục, truy cập bằng chỉ mục.

Ví dụ :

Chương trình máy tính đánh chỉ mục điểm số của học sinh theo số ID, giúp dễ dàng tìm thấy kết quả của từng học sinh.