BeDict Logo

cloistered

/ˈklɔɪstərd/ /ˈklɔɪstəd/
Hình ảnh minh họa cho cloistered: Đi tu, vào tu viện.
verb

Đi tu, vào tu viện.

Sau khi tốt nghiệp đại học, Maria cảm thấy một tiếng gọi mạnh mẽ từ đức tin của mình và cuối cùng quyết định đi tu, gia nhập một tu viện và hiến dâng cuộc đời cho Chúa.

Hình ảnh minh họa cho cloistered: Kín cổng cao tường, ẩn dật, tu kín.
adjective

Kín cổng cao tường, ẩn dật, tu kín.

Lớn lên nhờ học tại nhà và hiếm khi được phép giao du với ai, cô gái trẻ có một cuộc sống kín cổng cao tường đáng ngạc nhiên.

Hình ảnh minh họa cho cloistered: Ngây thơ, khờ khạo, thiếu trải nghiệm.
adjective

Ngây thơ, khờ khạo, thiếu trải nghiệm.

Vì sống cả đời ở một ngôi làng nhỏ và học trong trường nội trú nghiêm khắc, anh ấy khá ngây thơ và không biết nhiều về các sự kiện hiện tại.