verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tu, vào tu viện. To become a Roman Catholic religious. Ví dụ : "After graduating college, Maria felt a strong calling to her faith and ultimately decided to be cloistered, joining a convent and dedicating her life to God. " Sau khi tốt nghiệp đại học, Maria cảm thấy một tiếng gọi mạnh mẽ từ đức tin của mình và cuối cùng quyết định đi tu, gia nhập một tu viện và hiến dâng cuộc đời cho Chúa. religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn tu, giam hãm. To confine in a cloister, voluntarily or not. Ví dụ : "After her illness, she cloistered herself in her bedroom for a week, only emerging for meals. " Sau trận ốm, cô ấy tự giam mình trong phòng ngủ suốt một tuần, chỉ ra ngoài khi đến bữa ăn. religion society mind culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn dật, tu thân, lánh đời. To deliberately withdraw from worldly things. Ví dụ : "After years of working in a stressful city job, she cloistered herself in a remote cabin to write her novel. " Sau nhiều năm làm việc ở một công việc căng thẳng trong thành phố, cô ấy đã ẩn mình trong một túp lều hẻo lánh để viết tiểu thuyết. religion philosophy mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ở tu viện, giam hãm. To provide with a cloister or cloisters. Ví dụ : "The architect cloistered the college just like the monastery which founded it." Người kiến trúc sư đã thiết kế trường đại học có hành lang bao quanh kín đáo, hệt như tu viện nơi nó được thành lập. religion architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bưng bít, cô lập. To protect or isolate. Ví dụ : "The parents cloistered their child indoors during the flu outbreak to protect her from getting sick. " Để bảo vệ con gái khỏi bị ốm, cha mẹ đã cách ly con ở trong nhà trong suốt đợt bùng phát cúm. society action organization human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn dật, tu viện, tách biệt. Dwelling or raised in, or as if in, cloisters; solitary. Ví dụ : "Because she grew up in a very cloistered environment, she felt unprepared for the challenges of college life. " Vì lớn lên trong một môi trường khép kín như ở tu viện, cô ấy cảm thấy không chuẩn bị sẵn sàng cho những thử thách của cuộc sống đại học. character mind society philosophy religion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín cổng cao tường, ẩn dật, tu kín. Isolated, protected, hidden away for the sake of maintaining innocence Ví dụ : "Having been homeschooled and rarely allowed to socialize, the young woman led a surprisingly cloistered life. " Lớn lên nhờ học tại nhà và hiếm khi được phép giao du với ai, cô gái trẻ có một cuộc sống kín cổng cao tường đáng ngạc nhiên. society culture religion human moral character mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, khờ khạo, thiếu trải nghiệm. Naive, lacking in worldliness Ví dụ : "Having spent his entire life in a small village and attending a strict boarding school, he was surprisingly cloistered and unaware of many current events. " Vì sống cả đời ở một ngôi làng nhỏ và học trong trường nội trú nghiêm khắc, anh ấy khá ngây thơ và không biết nhiều về các sự kiện hiện tại. character human mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép kín, ẩn dật. Furnished with cloisters. Ví dụ : "The old monastery, cloistered and peaceful, provided a quiet retreat for reflection. " Ngôi tu viện cổ kính, có hành lang bao quanh khép kín và thanh bình, là nơi ẩn dật tĩnh lặng để suy ngẫm. architecture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc