noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang có mái che, tu viện. A covered walk with an open colonnade on one side, running along the walls of buildings that face a quadrangle; especially: Ví dụ : "The students walked slowly through the cool cloisters of the old university, enjoying the shade and quiet of the covered walkway surrounding the courtyard. " Các sinh viên chậm rãi đi qua những hành lang có mái che mát mẻ của trường đại học cổ kính, tận hưởng bóng râm và sự yên tĩnh của lối đi có mái che bao quanh sân trong. architecture building religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, nơi tu hành, chốn thanh tịnh. A place, especially a monastery or convent, devoted to religious seclusion. Ví dụ : "The monks sought peace and reflection within the quiet cloisters of the ancient monastery. " Các thầy tu tìm kiếm sự bình yên và suy ngẫm trong chốn thanh tịnh, tĩnh lặng của tu viện cổ kính. architecture religion place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đời tu, cuộc sống tu viện. The monastic life. Ví dụ : "The cloisters of the monastery provided a quiet space for meditation and prayer, reflecting the monastic life. " Cuộc sống tu viện trong tu viện tạo ra một không gian yên tĩnh để thiền định và cầu nguyện, phản ánh đời tu của các thầy tu. religion architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tu, nhập tu viện. To become a Roman Catholic religious. Ví dụ : "After careful consideration, Maria decided to cloisters herself in a convent, dedicating her life to prayer and service. " Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, Maria quyết định đi tu, nhập tu viện và hiến dâng cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và phục vụ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam hãm, ẩn tu. To confine in a cloister, voluntarily or not. Ví dụ : "After his embarrassing outburst in class, the teacher cloisters Mark in the principal's office to calm down before returning. " Sau khi Mark lỡ lời một cách đáng xấu hổ trong lớp, thầy giáo nhốt tạm Mark trong phòng hiệu trưởng để em bình tĩnh lại trước khi quay trở lại lớp học. architecture religion action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn dật, tu thân, lánh đời. To deliberately withdraw from worldly things. Ví dụ : "After a stressful year, she decided to cloisters herself in a remote cabin to write her book in peace. " Sau một năm đầy căng thẳng, cô ấy quyết định ẩn dật trong một căn nhà gỗ nhỏ ở vùng sâu vùng xa để thanh thản viết sách. religion philosophy soul mind action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào tu viện, ẩn tu. To provide with a cloister or cloisters. Ví dụ : "The architect cloistered the college just like the monastery which founded it." Kiến trúc sư đã thiết kế trường đại học với những dãy hành lang kín đáo, giống như cách tu viện, nơi đã sáng lập ra trường, được xây dựng để ẩn tu. architecture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, cô lập, giam hãm. To protect or isolate. Ví dụ : "To protect her daughter from negative influences, the mother cloisters her at home, limiting her social interactions. " Để bảo vệ con gái khỏi những ảnh hưởng tiêu cực, người mẹ giam hãm con ở nhà, hạn chế các mối quan hệ xã hội của con bé. organization architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc