Hình nền cho copt
BeDict Logo

copt

/kɒpt/

Định nghĩa

verb

Mua, kiếm, lấy.

Ví dụ :

Anh ấy đã kiếm được một quyển sách giáo khoa mới từ bạn mình để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
verb

Ghi nhận đầu máy, Bắt gặp đầu máy.

Ví dụ :

Mỗi thứ bảy, David đều đến nhà ga với hy vọng ghi nhận được một đầu máy xe lửa mới cho bộ sưu tập của mình.