verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, kiếm, lấy. To obtain, to purchase (as in drugs), to get hold of, to take. Ví dụ : "He copted a new textbook from his friend for the upcoming exam. " Anh ấy đã kiếm được một quyển sách giáo khoa mới từ bạn mình để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu, lãnh. To (be forced to) take; to receive; to shoulder; to bear, especially blame or punishment for a particular instance of wrongdoing. Ví dụ : "When caught, he would often cop a vicious blow from his father" Mỗi khi bị bắt gặp, anh ta thường phải lãnh một cú đánh trời giáng từ cha mình. action guilt law negative suffering moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhận đầu máy, Bắt gặp đầu máy. (trainspotting) To see and record a railway locomotive for the first time. Ví dụ : "Every Saturday, David would go to the train station hoping to copt a new locomotive number for his collection. " Mỗi thứ bảy, David đều đến nhà ga với hy vọng ghi nhận được một đầu máy xe lửa mới cho bộ sưu tập của mình. vehicle entertainment sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp. To steal. Ví dụ : "He tried to copt a glance at her test answers during the exam. " Trong lúc thi, anh ta đã cố chôm chỉa nhìn đáp án bài kiểm tra của cô ấy. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp nhận, chấp nhận. To adopt. Ví dụ : "Seeing that the stray kitten was shivering in the rain, Maria decided to copt it into her family. " Thấy chú mèo con bị lạc đang run rẩy trong mưa, Maria quyết định nhận nuôi nó vào gia đình mình. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm chác bất chính, vơ vét. To earn by bad behavior. Ví dụ : ""The bully tried to copt favors from the other kids by threatening them, but it only made him disliked." " Thằng bắt nạt cố gắng vơ vét lợi lộc từ những đứa trẻ khác bằng cách đe dọa chúng, nhưng điều đó chỉ khiến nó bị ghét bỏ hơn thôi. moral character guilt attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận tội, thú tội. (usually with “to”) to admit, especially to a crime. Ví dụ : "Harold copped to being known as "Dirty Harry"." Harold đã thú nhận việc bị gọi là "Harry Bẩn Thỉu". law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt, dụ dỗ vào đường dây mại dâm. For a pimp to recruit a prostitute into the stable. sex human society action moral person law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc