Hình nền cho copped
BeDict Logo

copped

/kɑpt/ /kɔpt/

Định nghĩa

verb

Kiếm, mua, lấy.

Ví dụ :

"He copped a new video game as soon as it came out. "
Anh ấy mua ngay một trò chơi điện tử mới vừa ra mắt.
verb

Bắt gặp, ghi nhận đầu tiên.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ chờ đợi ở nhà ga, cuối cùng người ghi tàu cũng đã bắt gặp và ghi nhận được chiếc đầu máy Class 40 quý hiếm lần đầu tiên.