verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm, mua, lấy. To obtain, to purchase (as in drugs), to get hold of, to take. Ví dụ : "He copped a new video game as soon as it came out. " Anh ấy mua ngay một trò chơi điện tử mới vừa ra mắt. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu, lãnh. To (be forced to) take; to receive; to shoulder; to bear, especially blame or punishment for a particular instance of wrongdoing. Ví dụ : "When caught, he would often cop a vicious blow from his father" Khi bị bắt, anh ta thường phải lãnh một cú đánh trời giáng từ cha mình. police guilt law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, ghi nhận đầu tiên. (trainspotting) To see and record a railway locomotive for the first time. Ví dụ : "After waiting for hours at the station, the trainspotter finally copped a rare Class 40 locomotive. " Sau nhiều giờ chờ đợi ở nhà ga, cuối cùng người ghi tàu cũng đã bắt gặp và ghi nhận được chiếc đầu máy Class 40 quý hiếm lần đầu tiên. vehicle entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, ăn cắp, cuỗm. To steal. Ví dụ : ""My younger brother copped my favorite pen from my desk." " Thằng em tôi nó chôm cây bút yêu thích của tôi trên bàn làm việc. police property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Tiếp nhận. To adopt. Ví dụ : "After seeing his older brother succeed, Mark copped his study habits and improved his grades. " Sau khi thấy anh trai thành công, Mark đã chọn theo (hoặc tiếp nhận) thói quen học tập của anh ấy và cải thiện điểm số. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm chác, vơ vét. To earn by bad behavior. Ví dụ : "Because he consistently cheated on tests, Mark copped a reputation as a dishonest student. " Vì liên tục gian lận trong các bài kiểm tra, mark đã vơ vét được tiếng là một học sinh không trung thực. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú tội, nhận tội. (usually with “to”) to admit, especially to a crime. Ví dụ : "Harold copped to being known as "Dirty Harry"." Harold đã thú nhận rằng mình nổi tiếng với biệt danh "Harry bẩn thỉu". police law guilt action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển gái, thu nạp. For a pimp to recruit a prostitute into the stable. Ví dụ : "The ruthless pimp copped another young woman struggling with addiction, further expanding his stable of prostitutes. " Tên ma cô tàn nhẫn đó lại tuyển thêm một cô gái trẻ đang vật lộn với cơn nghiện, tiếp tục mở rộng ổ mại dâm của hắn. sex society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhọn, hình chóp. Rising to a point or head; conical; pointed; crested. Ví dụ : "The copped roof of the castle turret stood prominently against the skyline. " Mái vòm nhọn hình chóp của tháp lâu đài nổi bật trên nền trời. appearance nature structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc