Hình nền cho defiles
BeDict Logo

defiles

/dɪˈfaɪ(jə)ɫz/

Định nghĩa

verb

Ô uế, làm ô uế, vấy bẩn.

Ví dụ :

Những hình vẽ bậy làm ô uế những bức tường sạch sẽ của trường học.
noun

Hàng dọc.

Ví dụ :

Người hướng đạo sinh cảnh báo những người leo núi về những hàng dọc hẹp dọc theo đường mòn trên núi, nhắc nhở họ phải đi cẩn thận, người nọ nối tiếp người kia.
noun

Sự che chắn, sự ngụy trang.

Ví dụ :

Quân địch tập trung pháo binh vào những chỗ được che chắn, ngụy trang của pháo đài, hy vọng phá vỡ lớp phòng thủ bên ngoài và tiến vào thành lũy bên trong.