

defiles
/dɪˈfaɪ(jə)ɫz/


verb
Xâm hại, cưỡng hiếp, làm ô uế.


noun
Người hướng đạo sinh cảnh báo những người leo núi về những hàng dọc hẹp dọc theo đường mòn trên núi, nhắc nhở họ phải đi cẩn thận, người nọ nối tiếp người kia.

noun
Sự che chắn, sự ngụy trang.

