Hình nền cho dit
BeDict Logo

dit

/dɪt/

Định nghĩa

verb

Bịt, lấp, chắn.

Ví dụ :

Để ngăn nước mưa hắt vào nhà kho, anh ta dùng bùn để bịt kín vết nứt trên tường.
adjective

Gọi là, Tức là, Còn gọi là.

Ví dụ :

"My neighbor's name, Tremblay dit Vinet, shows his dit surname, indicating a branch of the Tremblay family in Canadian French history. "
Tên của người hàng xóm tôi, Tremblay dit Vinet, cho thấy họ "dit" của ông ấy, tức là một nhánh của dòng họ Tremblay trong lịch sử Pháp-Canada.