BeDict Logo

exaltation

/ˌɛɡ.ˌzɔl.ˈteɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho exaltation: Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.
 - Image 1
exaltation: Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.
 - Thumbnail 1
exaltation: Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.
 - Thumbnail 2
exaltation: Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.
 - Thumbnail 3
exaltation: Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.
 - Thumbnail 4
noun

Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.

Lời khen và sự khuyến khích của giáo viên đã mang lại cảm giác hân hoan và tự hào cho học sinh khi cuối cùng đã hiểu bài toán khó.

Hình ảnh minh họa cho exaltation: Hưng cảm, trạng thái hưng phấn quá độ.
noun

Hưng cảm, trạng thái hưng phấn quá độ.

Việc bệnh nhân hưng cảm, khoe khoang về điểm số mặc dù thi trượt hầu hết các môn, là một triệu chứng của chứng hoang tưởng.