Hình nền cho exaltation
BeDict Logo

exaltation

/ˌɛɡ.ˌzɔl.ˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tôn vinh, sự tán dương, sự đề cao.

Ví dụ :

Lời khen và sự khuyến khích của giáo viên đã mang lại cảm giác hân hoan và tự hào cho học sinh khi cuối cùng đã hiểu bài toán khó.
noun

Sự tinh luyện, Sự thăng hoa.

Ví dụ :

Sự thăng hoa kiến thức hóa học của cậu sinh viên thể hiện rõ qua những báo cáo thí nghiệm chi tiết vượt trội của cậu.
noun

Sự tôn vinh, vị trí đắc địa.

Ví dụ :

Theo nhà chiêm tinh học, vị trí đắc địa của sao Leo trong cung hoàng đạo đã tạo nên một tuần đặc biệt mạnh mẽ và đầy sáng tạo.
noun

Hưng cảm, trạng thái hưng phấn quá độ.

Ví dụ :

Việc bệnh nhân hưng cảm, khoe khoang về điểm số mặc dù thi trượt hầu hết các môn, là một triệu chứng của chứng hoang tưởng.