BeDict Logo

pullback

/ˈpʊlˌbæk/ /ˈpʊlˌbæk/
Hình ảnh minh họa cho pullback: Kéo ngược, sự rút lui.
noun

Phép kéo ngược của gradient một hàm số biến đổi cách gradient thay đổi khi hệ tọa độ thay đổi.

Hình ảnh minh họa cho pullback: Kéo lùi, sự rút lui.
noun

Kéo lùi, sự rút lui.

Sơ đồ minh họa cách các sinh viên có liên quan chọn cùng một môn tự chọn có thể được hình dung như một phép "kéo lùi" (pullback), cho thấy cách cụ thể nhất mà hai lựa chọn dẫn đến một lớp học chung.

Hình ảnh minh họa cho pullback: Kéo ngược, sự thụt lùi.
noun

Trong hình vuông Descartes mô tả mối quan hệ gia đình, cấu xạ biểu diễn "con của mẹ" có một kéo ngược là "cha của con" dọc theo cấu xạ "con của cha".