Hình nền cho pullback
BeDict Logo

pullback

/ˈpʊlˌbæk/ /ˈpʊlˌbæk/

Định nghĩa

noun

Sự rút lui, sự thoái lui.

Ví dụ :

Sau một tuần tăng điểm, thị trường chứng khoán đã có một đợt điều chỉnh giảm nhẹ.
noun

Tạt cánh trả ngược, chuyền ngược ra sau.

Ví dụ :

Cầu thủ chạy cánh tạt bóng trả ngược hoàn hảo vào chấm phạt đền, tạo điều kiện cho tiền đạo dễ dàng ghi bàn.
noun

Dụng cụ kéo váy, đồ kéo váy.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận điều chỉnh dụng cụ kéo váy bên trong áo dài để đảm bảo tà áo rủ xuống một cách thanh lịch, không bị nhăn nhúm.
noun

Ví dụ :

Phép kéo ngược của gradient một hàm số biến đổi cách gradient thay đổi khi hệ tọa độ thay đổi.
noun

Kéo lùi, sự rút lui.

The limit of a cospan: a Cartesian square or “pullback square”.

Ví dụ :

Sơ đồ minh họa cách các sinh viên có liên quan chọn cùng một môn tự chọn có thể được hình dung như một phép "kéo lùi" (pullback), cho thấy cách cụ thể nhất mà hai lựa chọn dẫn đến một lớp học chung.
noun

Kéo ngược, sự thụt lùi.

Within a Cartesian square (which has a pair of divergent morphisms and a pair of convergent morphisms) the divergent morphism which is directly opposite to a given one of the convergent morphisms, said to be “along” the convergent morphism which is between that pair of opposite morphisms. (The pullback is said to be “of” the given morphism.)

Ví dụ :

Trong hình vuông Descartes mô tả mối quan hệ gia đình, cấu xạ biểu diễn "con của mẹ" có một kéo ngược là "cha của con" dọc theo cấu xạ "con của cha".