Hình nền cho figuration
BeDict Logo

figuration

/ˌfɪɡjəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hình tượng hóa, sự tạo hình.

Ví dụ :

Sự tạo hình khéo léo của người thợ làm bánh với bột hạnh nhân (marzipan) đã cho phép cô ấy tạo ra những bông hồng tuyệt đẹp cho chiếc bánh.
noun

Sự trang trí, hình trang trí, họa tiết trang trí.

Ví dụ :

Những ô cửa kính màu của nhà thờ nổi tiếng nhờ những hình trang trí công phu, mô tả các cảnh trong Kinh Thánh với chi tiết phức tạp và màu sắc rực rỡ.
noun

Hình tượng, sự hình thành, cấu trúc.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường là một cấu trúc kết nối học sinh, giáo viên và ban giám hiệu lại với nhau.