Hình nền cho concords
BeDict Logo

concords

/ˈkɒŋkɔːdz/ /ˈkɒŋkɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Hòa hợp, sự đồng thuận, nhất trí.

Ví dụ :

Sự hòa hợp giữa những người hàng xóm đã vun đắp một cộng đồng hòa bình và luôn hỗ trợ lẫn nhau.
noun

Hòa hợp, sự phù hợp, sự tương hợp.

Ví dụ :

Giáo viên đã giải thích tầm quan trọng của sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ để viết rõ ràng và đúng ngữ pháp.
noun

Ví dụ :

Sau khi xem xét kỹ lưỡng các tài liệu pháp lý, những thỏa thuận hòa giải về đất đai đã xác nhận rằng bà Eleanor có quyền sở hữu hợp pháp đối với khu đất nông nghiệp đang tranh chấp, chính thức công nhận quyền yêu cầu của bà thông qua một khoản tiền phạt đã được giải quyết.
noun

Hòa âm, sự hòa hợp, âm điệu hài hòa.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng đã tạo ra những hòa âm tuyệt đẹp khi họ hát những nốt cuối cùng của bài hát, giọng hát của họ hòa quyện một cách hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Mỗi độ thu về, bà tôi lại làm món thạch nho ngon tuyệt bằng những trái nho Concord tươi ngon nhất hái từ vườn nhà.