noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm cổ, áo giáp cổ. A piece of armour for the throat. Ví dụ : "The knight wore a steel gorget to protect his neck during the battle. " Trong trận chiến, hiệp sĩ mặc một chiếc yếm cổ bằng thép để bảo vệ phần cổ của mình. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm. A type of women's clothing covering the neck and breast; a wimple. Ví dụ : "The museum displayed a medieval dress, complete with a linen gorget covering the woman's neck and upper chest. " Bảo tàng trưng bày một bộ váy thời trung cổ, hoàn chỉnh với một chiếc yếm bằng vải lanh che cổ và phần trên ngực của người phụ nữ. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềng cổ, vòng cổ. An ornament for the neck; a necklace, ornamental collar, torque etc. Ví dụ : "The medieval knight's shining silver gorget protected his neck during battle. " Chiếc kiềng cổ bằng bạc sáng bóng của hiệp sĩ thời trung cổ bảo vệ cổ anh ta trong trận chiến. appearance wear body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao mổ lấy sỏi. A cutting instrument used in lithotomy. Ví dụ : "The surgeon carefully selected the appropriate sized gorget for the lithotomy procedure. " Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận chọn dao mổ lấy sỏi có kích cỡ phù hợp cho ca phẫu thuật lấy sỏi bàng quang. medicine utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao rãnh. A grooved instrument used in performing various operations; called also blunt gorget. Ví dụ : ""The surgeon carefully used the gorget to guide the incision during the delicate procedure." " Trong ca phẫu thuật phức tạp này, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận dùng dao rãnh để dẫn đường cho đường rạch. medicine utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm, đốm yếm. A crescent-shaped coloured patch on the neck of a bird or mammal. Ví dụ : "The male hummingbird flashed its iridescent gorget as it hovered near the feeder. " Chim ruồi đực khoe chiếc yếm lấp lánh sắc cầu vồng khi nó lượn lờ gần máng ăn. animal bird body appearance biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá lạc mắc lưới. A hake caught in a net set for other fish. Ví dụ : "The fisherman was disappointed; instead of the valuable cod he hoped for, his net contained only a gorget. " Người ngư dân thất vọng vì thay vì cá tuyết có giá trị mà anh ta mong đợi, lưới của anh ta chỉ dính toàn cá lạc mắc lưới. fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc