verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy thành dòng, tạo thành rãnh. To flow or stream; to form gutters. Ví dụ : "The melting snow was guttering off the edge of the roof, forming small icicles. " Tuyết tan chảy tràn xuống mép mái nhà, chảy thành dòng và đóng thành những chiếcColumn icicles nhỏ. architecture utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy sáp (nến). (of a candle) To melt away by having the molten wax run down along the side of the candle. Ví dụ : "The cheap candle was guttering badly in the draft, leaving a sticky trail of wax down the table. " Ngọn nến rẻ tiền chảy sáp rất nhiều vì gió lùa, để lại một vệt sáp dính dính trên bàn. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lét, chập chờn. (of a small flame) To flicker as if about to be extinguished. Ví dụ : "The candle on the birthday cake was guttering in the breeze from the open window, threatening to go out. " Ngọn nến trên bánh sinh nhật đang leo lét, chập chờn trong gió từ cửa sổ đang mở, có vẻ như sắp tắt. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt máng. To send (a bowling ball) into the gutter, not hitting any pins. Ví dụ : "The bowler guttered his first ball, sending it down the lane and missing all the pins. " Người chơi bowling đó đã trượt máng quả bóng đầu tiên, làm bóng lăn xuống rãnh và không trúng được con pin nào. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp máng xối, làm máng xối. To supply with a gutter or gutters. Ví dụ : "The homeowner is guttering his shed to prevent rainwater from damaging the foundation. " Chủ nhà đang lắp máng xối cho nhà kho của mình để ngăn nước mưa làm hỏng móng nhà. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ rãnh, tạo rãnh, làm rãnh. To cut or form into small longitudinal hollows; to channel. Ví dụ : "The carpenter was guttering the wood to create grooves for the decorative inlay. " Người thợ mộc đang xẻ rãnh gỗ để tạo các đường rãnh cho việc khảm trang trí. architecture building utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng xối. Gutters collectively. Ví dụ : "The house's guttering needs cleaning because it's overflowing with leaves. " Máng xối của ngôi nhà cần được làm sạch vì nó đang bị tràn lá cây. architecture building property utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lét, chập chờn. (of a small flame) flickering and about to be extinguished Ví dụ : "The candle's flame was guttering, casting long, dancing shadows before finally going out. " Ngọn nến leo lét chập chờn, hắt những bóng dài nhảy múa trước khi tắt hẳn. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc