noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, vòi, ống dẫn. A flexible tube conveying water or other fluid. Ví dụ : "The firefighters used several hoses to spray water on the burning building. " Lính cứu hỏa đã dùng nhiều vòi để phun nước lên tòa nhà đang cháy. utility material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần tất. A stocking-like garment worn on the legs; pantyhose, women's tights. Ví dụ : "My sister wore a pair of colorful hosiery, or hooses, to the school dance. " Chị tôi đã mặc một đôi quần tất sặc sỡ đến buổi khiêu vũ ở trường. wear item style body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần bó, quần chẽn. Close-fitting trousers or breeches, reaching to the knee. Ví dụ : "The knight wore shining armor over his hoses and tunic. " Hiệp sĩ mặc áo giáp sáng loáng bên ngoài quần bó và áo tuníc của mình. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới, phun nước bằng vòi. To water or spray with a hose. Ví dụ : "Every evening, my dad hoses the garden to keep the plants healthy. " Mỗi buổi tối, ba tôi tưới vườn bằng vòi để giữ cho cây cối khỏe mạnh. utility action agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, tưới bằng vòi. To deliver using a hose. Ví dụ : "The firefighter hoses the burning building to put out the fire. " Lính cứu hỏa phun nước vào tòa nhà đang cháy bằng vòi để dập lửa. utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị tất. To provide with hose (garment) Ví dụ : "In the historical play, the costume designer will hoses the actors in tights for the medieval scene. " Trong vở kịch lịch sử, nhà thiết kế trang phục sẽ trang bị tất cho các diễn viên mặc quần bó sát để diễn cảnh thời trung cổ. wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn hạ, sát hại bằng súng. To attack and kill somebody, usually using a firearm. Ví dụ : "Example: "The gang member threatened to hose anyone who crossed him." " Tên côn đồ đe dọa sẽ bắn hạ bất cứ ai dám chống đối hắn. weapon military war police action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, lừa bịp, chơi xỏ. To trick or deceive. Ví dụ : "The salesman tried to hose me by selling me a broken car. " Người bán hàng đã cố gắng bịp tôi bằng cách bán cho tôi một chiếc xe hơi bị hỏng. action character mind person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa sạch, cài lại. To break a computer so everything needs to be reinstalled; to wipe all files. Ví dụ : ""My little brother tried to fix the computer himself, and he accidentally hosed it, so now we have to reinstall everything." " Thằng em tôi tự ý sửa máy tính, ai dè nó lỡ tay xóa sạch, cài lại hết, giờ phải cài lại mọi thứ từ đầu. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi ép, xử ép, làm khó dễ. To cause an unfair disadvantage to a player or team through poor officiating; especially, to cause a player or team to lose the game with an incorrect call. Ví dụ : ""The referee completely hosed our team by calling a foul when our player clearly had possession of the ball, costing us the championship game." " Trọng tài hoàn toàn chơi ép đội của chúng ta khi thổi phạt lỗi trong khi cầu thủ của ta rõ ràng đang giữ bóng, khiến chúng ta mất chức vô địch. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc