Hình nền cho hoses
BeDict Logo

hoses

/ˈhəʊzɪz/ /ˈhoʊzɪz/

Định nghĩa

noun

Ống, vòi, ống dẫn.

Ví dụ :

Lính cứu hỏa đã dùng nhiều vòi để phun nước lên tòa nhà đang cháy.
verb

Ví dụ :

Trọng tài hoàn toàn chơi ép đội của chúng ta khi thổi phạt lỗi trong khi cầu thủ của ta rõ ràng đang giữ bóng, khiến chúng ta mất chức vô địch.