Hình nền cho incubation
BeDict Logo

incubation

/ˌɪŋkjuˈbeɪʃən/ /ˌɪnkjəˈbeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ấp, sự ấp trứng, thời kỳ ấp trứng.

Ví dụ :

"The hen's incubation period lasted for 21 days. "
Thời gian ấp trứng của gà mái kéo dài 21 ngày.
noun

Thời kỳ ủ bệnh, thời gian ủ bệnh.

Ví dụ :

Dự án dường như đình trệ trong nhiều tuần, nhưng sau một thời gian ủ mình khá dài, những ý tưởng mới bất ngờ xuất hiện và tiến độ được đẩy nhanh.
noun

Ví dụ :

Sau khi động não tìm ý tưởng cho dự án cả buổi sáng, Sarah đi dạo trong công viên để cho giai đoạn ấp ủ ý tưởng tự diễn ra.
noun

Ví dụ :

Mong được chỉ dẫn, Maria đã ấp bóng cầu mộng tại đền, dành cả đêm cầu nguyện để có được một giấc mơ giúp cô quyết định tương lai của mình.