BeDict Logo

incubation

/ˌɪŋkjuˈbeɪʃən/ /ˌɪnkjəˈbeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho incubation: Thời kỳ ủ bệnh, thời gian ủ bệnh.
 - Image 1
incubation: Thời kỳ ủ bệnh, thời gian ủ bệnh.
 - Thumbnail 1
incubation: Thời kỳ ủ bệnh, thời gian ủ bệnh.
 - Thumbnail 2
noun

Thời kỳ ủ bệnh, thời gian ủ bệnh.

Dự án dường như đình trệ trong nhiều tuần, nhưng sau một thời gian ủ mình khá dài, những ý tưởng mới bất ngờ xuất hiện và tiến độ được đẩy nhanh.

Hình ảnh minh họa cho incubation: Sự ấp ủ, giai đoạn ấp ủ.
 - Image 1
incubation: Sự ấp ủ, giai đoạn ấp ủ.
 - Thumbnail 1
incubation: Sự ấp ủ, giai đoạn ấp ủ.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi động não tìm ý tưởng cho dự án cả buổi sáng, Sarah đi dạo trong công viên để cho giai đoạn ấp ủ ý tưởng tự diễn ra.

Hình ảnh minh họa cho incubation: Ấp bóng, cầu mộng.
noun

Mong được chỉ dẫn, Maria đã ấp bóng cầu mộng tại đền, dành cả đêm cầu nguyện để có được một giấc mơ giúp cô quyết định tương lai của mình.