Hình nền cho crossover
BeDict Logo

crossover

/ˈkroʊˌsɔvər/ /ˈkrɔˌsoʊvər/

Định nghĩa

noun

Chỗ giao nhau, điểm giao cắt.

Ví dụ :

Ngã tư đông đúc này là điểm giao cắt chính cho việc đi làm buổi sáng.
noun

Sự kết hợp, sự giao thoa, sự pha trộn.

Ví dụ :

Album mới của ban nhạc là một sự kết hợp độc đáo, pha trộn giai điệu pop với nhịp điệu hip-hop để thu hút người hâm mộ của cả hai thể loại.
noun

Ví dụ :

Để tránh tai nạn, tàu hỏa đã dùng đoạn giao cắt để chuyển từ đường ray hướng bắc sang đường ray hướng nam.
noun

Sự giao thoa, sự kết hợp, tác phẩm lai.

Ví dụ :

Quyển truyện tranh mới này là một tác phẩm lai, kết hợp giữa loạt truyện siêu anh hùng nổi tiếng và những cuộc phiêu lưu ngoài không gian của Thuyền trưởng Cosmos.
noun

Người chơi đa năng, vận động viên đa năng.

Ví dụ :

Câu lạc bộ bơi lội địa phương có một đội ngũ vận động viên đa năng rất thành công, với nhiều người thi đấu cả bơi đường dài trên biển và bơi trong hồ bơi.
adjective

Ví dụ :

Cáp ethernet chéo cho phép các máy tính trong văn phòng tại nhà kết nối trực tiếp với nhau mà không cần bộ chia mạng.