Hình nền cho littler
BeDict Logo

littler

/ˈlɪtlər/ /ˈlɪtələr/

Định nghĩa

adjective

Bé hơn, nhỏ hơn.

Ví dụ :

"This is a little table."
Đây là một cái bàn nhỏ.
adjective

Hẹp hòi, nhỏ nhen, thiển cận.

Ví dụ :

Việc cô ấy đánh giá người khác một cách hẹp hòi, chỉ dựa trên vẻ bề ngoài, khiến cô ấy khó có được những tình bạn chân thành.