noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự buông tên, Sự phóng tên. The release of an arrow. Ví dụ : "The archer practiced his arrow looses, aiming for the center of the target. " Người cung thủ luyện tập các thao tác phóng tên của mình, nhắm vào tâm của bia. sport weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông thả, Sự lỏng lẻo, Tự do quá trớn. A state of laxity or indulgence; unrestrained freedom, abandonment. Ví dụ : "After a strict week of exams, the students enjoyed the looses of summer vacation, spending their days sleeping in and playing outside. " Sau một tuần thi cử căng thẳng, học sinh tận hưởng sự buông thả của kỳ nghỉ hè, dành cả ngày để ngủ nướng và chơi đùa bên ngoài. attitude character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đấu mở. All play other than set pieces (scrums and line-outs). Ví dụ : "The team excels at the looses, but they need to improve their line-outs. " Đội này chơi rất hay trong các pha bóng mở, nhưng cần phải cải thiện các pha ném biên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tự do, sự giải thoát. Freedom from restraint. Ví dụ : "After a long week of exams, the weekend brings many looses and a chance to relax. " Sau một tuần dài thi cử, ngày cuối tuần mang đến nhiều sự tự do và cơ hội thư giãn. right ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thả lỏng, sự buông lỏng. A letting go; discharge. Ví dụ : "The doctor's quick loosed of the patient's bandage was surprisingly gentle. " Việc bác sĩ nhanh chóng tháo băng cho bệnh nhân một cách nhẹ nhàng đáng ngạc nhiên. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả, nới lỏng, giải phóng. To let loose, to free from restraints. Ví dụ : "The zookeeper carefully looses the rehabilitated bird from its cage, allowing it to fly free. " Người trông coi vườn thú cẩn thận thả con chim vừa được chữa trị ra khỏi lồng, để nó tự do bay lượn. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, tháo, cởi. To unfasten, to loosen. Ví dụ : "He looses his tie after a long day at work. " Anh ấy nới lỏng cà vạt sau một ngày dài làm việc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, làm lỏng, tháo lỏng. To make less tight, to loosen. Ví dụ : "He looses his tie after a long day at work. " Anh ấy nới lỏng cà vạt sau một ngày dài làm việc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông, thả. Of a grip or hold, to let go. Ví dụ : "The tired climber slowly looses her grip on the rope. " Người leo núi mệt mỏi từ từ buông tay khỏi sợi dây thừng. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, phóng. To shoot (an arrow) Ví dụ : "The archer looses an arrow at the target during the practice session. " Trong buổi tập, cung thủ phóng một mũi tên vào mục tiêu. action sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ neo, Xuất phát. To set sail. Ví dụ : "The small sailboat looses from the harbor at sunrise, heading out for a day of fishing. " Con thuyền buồm nhỏ nhổ neo rời bến cảng lúc bình minh, hướng ra khơi cho một ngày đánh cá. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối, giải quyết. To solve; to interpret. Ví dụ : "The detective looses the complex riddle left at the crime scene, revealing the suspect's identity. " Thám tử gỡ rối câu đố phức tạp để lại hiện trường vụ án, tiết lộ danh tính của nghi phạm. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc