

rehabilitated
/ˌriːhəˈbɪlɪteɪtɪd/ /ˌriːəˈbɪlɪteɪtɪd/
verb

verb
Phục hồi, khôi phục danh tiếng, minh oan.
Vụ bê bối đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của trường, nhưng hiệu trưởng mới đã thành công trong việc khôi phục danh tiếng đó thông qua khả năng lãnh đạo mạnh mẽ và giao tiếp rõ ràng.

verb
Phục hồi, cải tạo, hoàn trả lại trạng thái ban đầu.

verb
Phục hồi, cải tạo, sửa chữa.

verb
Hoàn lương, cải tạo, phục hồi nhân phẩm.




verb
