noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp chiếu phim nhiều phòng, khu liên hợp. A building or a place where several activities occur in multiple units concurrently or different times. Ví dụ : "My town has two multiplexes: one shows movies, and the other has bowling lanes, an arcade, and a restaurant. " Thị trấn của tôi có hai khu liên hợp: một khu chiếu phim với nhiều phòng chiếu, còn khu kia thì có đường bowling, khu trò chơi điện tử và nhà hàng. building entertainment architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp chiếu phim phức hợp, cụm rạp chiếu phim. (by extension) A large cinema complex comprising many (typically more than five, and often over ten) movie theatres or houses. Ví dụ : "On Friday nights, my family often goes to one of the large multiplexes in town to see a new movie. " Vào tối thứ sáu, gia đình tôi thường đến một trong những cụm rạp chiếu phim lớn trong thành phố để xem phim mới. entertainment building media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng nhiều bóng bằng một tay. Throwing motion where more than one ball is thrown with one hand at the same time. Ví dụ : "The juggler amazed the audience with his complex multiplexes, throwing three balls high into the air from a single hand. " Người tung hứng làm khán giả kinh ngạc với những pha tung hứng nhiều bóng bằng một tay phức tạp của anh ấy, tung ba quả bóng lên cao từ một tay. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép kênh, đa hợp. To interleave several activities. Ví dụ : "To save time, the technician multiplexes the data streams from several sensors before sending them to the main computer. " Để tiết kiệm thời gian, kỹ thuật viên ghép kênh các luồng dữ liệu từ nhiều cảm biến trước khi gửi chúng đến máy tính chính. technology computing communication electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép kênh, dồn kênh. To combine several signals into one. Ví dụ : "The television station multiplexes several audio channels onto a single broadcast signal so viewers can choose different languages. " Đài truyền hình ghép kênh nhiều kênh âm thanh vào một tín hiệu phát sóng duy nhất để người xem có thể chọn các ngôn ngữ khác nhau. signal electronics technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi thành cụm rạp chiếu phim lớn. To convert (a cinema business) into a large complex, or multiplex. Ví dụ : "The small, single-screen movie theater struggled until new owners decided to multiplex it, adding several more screens and attracting more customers. " Rạp chiếu phim một màn hình nhỏ bé đó gặp nhiều khó khăn cho đến khi chủ mới quyết định chuyển đổi nó thành cụm rạp lớn hơn, thêm nhiều phòng chiếu và thu hút nhiều khách hàng hơn. entertainment business media building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng nhiều. (juggling) To make a multiplex throw. Ví dụ : "The magician expertly multiplexed three flaming torches, keeping them all aloft in the air at the same time. " Nhà ảo thuật tung hứng điêu luyện ba ngọn đuốc đang cháy, giữ chúng cùng bay trên không trung một cách tài tình. entertainment sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc