Hình nền cho polonaise
BeDict Logo

polonaise

/ˌpɒləˈneɪz/ /ˌpoʊləˈneɪz/

Định nghĩa

noun

Giường có màn che.

A kind of canopy bed draped with a baldacchin.

Ví dụ :

Công chúa yêu cầu một chiếc giường có màn che lộng lẫy trong phòng, vì cô muốn một chiếc giường xứng đáng với một nữ hoàng.
noun

Vũ điệu polonaise, điệu nhảy polonaise.

Ví dụ :

Khi dàn nhạc bắt đầu chơi điệu polonaise, phòng khiêu vũ tràn ngập sự trang trọng, từng cặp đôi uyển chuyển lướt nhẹ trên sàn theo nhịp điệu của âm nhạc.
noun

Ví dụ :

Tại buổi tiệc hóa trang, Maria mặc một chiếc áo polonaise rất đẹp; phần váy được vén lên vừa đủ để lộ ra lớp váy lót màu hồng nhạt tinh tế bên trong.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi rắc một lượng lớn vụn bánh mì kiểu Ba Lan, gồm bơ tan chảy và rau thơm, lên trên đĩa đậu que luộc, giúp món rau có thêm vị bơ, hương thảo mộc và độ giòn tan hấp dẫn.