noun🔗ShareCá trê, cá ngạnh. Any of a variety of related species of generally dark-colored catfish in the family Ictaluridae."While fishing in the lake, my son caught a small bullhead, a type of dark-colored catfish. "Trong lúc câu cá ở hồ, con trai tôi đã bắt được một con cá ngạnh nhỏ, một loại cá trê có màu sẫm.fishanimalbiologyorganismnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá bống. (Europe, Asia) Any of various sculpins of the suborder Scorpaenoidei"While fishing in the clear mountain stream in Germany, I spotted a small bullhead hiding amongst the rocks. "Khi câu cá ở con suối núi trong vắt tại Đức, tôi thấy một con cá bống nhỏ đang trốn giữa những hòn đá.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá bống đá. (Europe, Asia) The European bullhead, Cottus gobio."The small stream was home to minnows, trout, and the occasional bullhead. "Con suối nhỏ đó là nhà của cá tuế, cá hồi, và thỉnh thoảng có cả cá bống đá.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá bống tượng. A fish of species Gobiomorphus gobioides."The biologist studied the bullhead, a type of fish, in the aquarium. "Nhà sinh vật học nghiên cứu cá bống tượng, một loài cá, trong bể cá.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ cứng đầu, người ương bướng. An obstinate person.""My brother is such a bullhead; he refuses to admit he's wrong, even when he clearly is." "Anh trai tôi đúng là đồ cứng đầu; rõ ràng sai rành rành ra đấy mà vẫn không chịu nhận.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐường ray đầu bò. A bullhead rail."The railway museum displayed a section of track featuring the old bullhead rail. "Viện bảo tàng đường sắt trưng bày một đoạn đường ray có loại ray đầu bò cổ.technicalmachinestructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồng hồ bấm giờ đầu bò. A chronograph (watch or stopwatch) with two push buttons arranged like the horns of a bull on the top end of the case, typically with the crown between them."He admired the vintage bullhead watch in the shop window, noting its unusual button placement above the face. "Anh ấy trầm trồ ngắm chiếc đồng hồ bấm giờ đầu bò cổ điển trong tủ kính, để ý cách bố trí nút bấm độc đáo phía trên mặt đồng hồ.timestyletechnicalmachinedeviceitemwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc