Hình nền cho puncheons
BeDict Logo

puncheons

/ˈpʌntʃənz/

Định nghĩa

noun

Đồ dập, khuôn dập.

Ví dụ :

Người thợ bạc đã dùng nhiều khuôn dập khác nhau để dập các hoa văn trang trí lên mặt dây chuyền bạc.
noun

Ví dụ :

con đường đi qua khu đầm lầy bị ngập sau mỗi trận mưa, kiểm lâm công viên đã làm cầu ván để giữ cho chân của người đi bộ đường dài được khô ráo.
noun

Thùng lớn, thùng бочка.

Ví dụ :

Nhà máy chưng cất ủ rượu whisky trong những thùng lớn để tạo ra hương vị đặc trưng, lớn hơn thùng tiêu chuẩn nhưng nhỏ hơn một số loại thùng chứa khác.