Hình nền cho sills
BeDict Logo

sills

/sɪlz/

Định nghĩa

noun

Bệ cửa sổ, gờ cửa sổ.

Ví dụ :

Con mèo thích ngồi trên bệ cửa sổ để ngắm chim bên ngoài.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đặt những thanh đà đã qua xử lý lên trên móng nhà trước khi xây tường cho ngôi nhà mới.
noun

Vỉ ngang, lớp xâm nhập ngang.

Ví dụ :

Nhà địa chất nghiên cứu các vỉ ngang trong vách hẻm núi, ghi chép lại cách các lớp đá magma nằm giữa các lớp đá trầm tích cổ hơn.