Hình nền cho ricing
BeDict Logo

ricing

/ˈraɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi luộc khoai tây xong, cô ấy bắt đầu nghiền chúng bằng dụng cụ nghiền khoai để làm món khoai tây nghiền mịn, không bị vón cục.
verb

Tùy biến giao diện, chỉnh sửa giao diện.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình, Sarah đã chỉnh sửa giao diện desktop của laptop, giúp cô ấy dễ dàng tìm thấy các tập tin cần thiết.
noun

Vón cục, hiện tượng vón cục.

Ví dụ :

Người làm xà phòng thất vọng khi thấy xà phòng oải hương của cô ấy bị vón cục khắp mẻ, khiến nó trông sần sùi và không đều.