BeDict Logo

sp

/ɛs pi/
Hình ảnh minh họa cho sp: Món đặc biệt theo ngày.
noun

Món đặc biệt theo ngày.

Chúng tôi hay đến quán Tony's Diner vào thứ ba vì món đặc biệt theo ngày thứ ba của quán là món thịt viên nướng với khoai tây nghiền ngon tuyệt mà chỉ có 8 đô thôi.

Hình ảnh minh họa cho sp: Mỏm núi, nhánh núi.
noun

Từ dãy chính của dãy núi Cascade, một nhánh núi dài nhô ra về phía thung lũng, mang đến cho những người đi bộ đường dài cảnh quan tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho sp: Đinh đóng đế giày (cho thủy thủ săn cá voi).
noun

Đinh đóng đế giày (cho thủy thủ săn cá voi).

Người thợ săn cá voi siết chặt dây da của đôi ủng, đảm bảo những chiếc đinh đóng đế giày được chắc chắn trước khi bước lên xác con cá voi trơn trượt.

Hình ảnh minh họa cho sp: Gờ, phần nhô ra.
noun

Kiến trúc sư chỉ ra phần gờ nhô chạm khắc hình lá tinh xảo, nơi chân cột giao với đế vuông, một chi tiết nhỏ góp phần tạo nên vẻ thanh lịch cổ điển cho tòa nhà.

Hình ảnh minh họa cho sp: Khả năng gây ảo giác, lúa mạch nhiễm độc.
noun

Khả năng gây ảo giác, lúa mạch nhiễm độc.

Người nông dân lo lắng rằng những cơn mưa gần đây có thể đã tạo điều kiện cho lúa mạch nhiễm độc phát triển trong ruộng lúa mạch đen của ông, và có khả năng làm ô nhiễm vụ thu hoạch.

Hình ảnh minh họa cho sp: Tấm trượt.
noun

Người thợ đóng tàu cẩn thận đặt tấm trượt, bắt chặt nó vào thân tàu để dẫn hướng con tàu trượt êm ái trên đường trượt trong quá trình hạ thủy.

Hình ảnh minh họa cho sp: Cong son.
noun

Vì người thợ đóng tàu cần tránh một bộ phận động cơ lớn, nên anh ta đã dùng một cái cong son để đỡ sàn tàu ở chỗ không lắp được xà ngang nguyên thanh.

Hình ảnh minh họa cho sp: Tín hiệu giả, nhiễu tín hiệu.
noun

Tín hiệu giả, nhiễu tín hiệu.

Kỹ thuật viên đã cô lập được tiếng tĩnh và xác định nó không phải là một phần của chương trình phát sóng, mà chỉ là một tín hiệu giả gây khó chịu làm ô nhiễm tín hiệu radio.