Hình nền cho sp
BeDict Logo

sp

/ɛs pi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng tạp hóa đang có chương trình giảm giá đặc biệt cho rau quả hữu cơ, làm cho chúng rẻ hơn trong một tuần.
noun

Món đặc biệt theo ngày.

Ví dụ :

Chúng tôi hay đến quán Tony's Diner vào thứ bamón đặc biệt theo ngày thứ ba của quán là món thịt viên nướng với khoai tây nghiền ngon tuyệt mà chỉ có 8 đô thôi.
noun

Ví dụ :

Vì tuyến tàu điện ngầm bị trễ, họ đã cho chạy một chuyến bất thường để giảm bớt tình trạng quá tải.
noun

Ví dụ :

Người cao bồi chỉnh lại cựa trước khi leo lên ngựa, sẵn sàng bắt đầu cuộc lùa đàn gia súc.
noun

Ví dụ :

Từ dãy chính của dãy núi Cascade, một nhánh núi dài nhô ra về phía thung lũng, mang đến cho những người đi bộ đường dài cảnh quan tuyệt đẹp.
noun

Đinh đóng đế giày (cho thủy thủ săn cá voi).

Ví dụ :

Người thợ săn cá voi siết chặt dây da của đôi ủng, đảm bảo những chiếc đinh đóng đế giày được chắc chắn trước khi bước lên xác con cá voi trơn trượt.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã thêm một đường giằng vào góc mái hiên, gia cố cột và giúp nó không bị lung lay khi có gió.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ ra phần gờ nhô chạm khắc hình lá tinh xảo, nơi chân cột giao với đế vuông, một chi tiết nhỏ góp phần tạo nên vẻ thanh lịch cổ điển cho tòa nhà.
noun

Khả năng gây ảo giác, lúa mạch nhiễm độc.

Ergotized rye or other grain.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng rằng những cơn mưa gần đây có thể đã tạo điều kiện cho lúa mạch nhiễm độc phát triển trong ruộng lúa mạch đen của ông, và có khả năng làm ô nhiễm vụ thu hoạch.
noun

Ví dụ :

Pháo đài cổ đó có một tường chắn đang đổ nát nối bức tường ngoài với khu vực thành lũy chính, tạo thành một lối đi hẹp cho quân phòng thủ.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận đặt tấm trượt, bắt chặt nó vào thân tàu để dẫn hướng con tàu trượt êm ái trên đường trượt trong quá trình hạ thủy.
noun

Ví dụ :

Vì người thợ đóng tàu cần tránh một bộ phận động cơ lớn, nên anh ta đã dùng một cái cong son để đỡ sàn tàu ở chỗ không lắp được xà ngang nguyên thanh.
noun

Tín hiệu giả, nhiễu tín hiệu.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã cô lập được tiếng tĩnh và xác định nó không phải là một phần của chương trình phát sóng, mà chỉ là một tín hiệu giả gây khó chịu làm ô nhiễm tín hiệu radio.