

salved
/sævd/ /sɑvd/




verb
Giải thích, biện minh, bào chữa.

verb
Giải quyết, tháo gỡ, xoa dịu.
Công ty đã đưa ra lời xin lỗi công khai và quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương, hy vọng sẽ xoa dịu được thiệt hại cho danh tiếng của mình sau sự cố ô nhiễm.




verb
