verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu. To calm or assuage. Ví dụ : "The apology salved the hurt feelings between the two friends. " Lời xin lỗi đã xoa dịu những tổn thương trong lòng hai người bạn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, chữa lành, bôi thuốc. To heal by applications or medicaments; to apply salve to; to anoint. Ví dụ : "She carefully salved the baby's scraped knee with antiseptic ointment. " Cô cẩn thận bôi thuốc mỡ sát trùng để xoa dịu đầu gối bị trầy xước của em bé. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, chữa lành, làm dịu. To heal; to remedy; to cure; to make good. Ví dụ : "The comforting words from her teacher salved the student's anxiety about the test. " Lời an ủi từ cô giáo đã xoa dịu nỗi lo lắng của học sinh về bài kiểm tra. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu vãn, vớt vát, bồi thường. To salvage. Ví dụ : "The museum salved many artifacts from the flooded basement. " Bảo tàng đã cứu vãn được nhiều hiện vật khỏi tầng hầm bị ngập nước. aid disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, biện minh, bào chữa. To save (the appearances or the phenomena); to explain (a celestial phenomenon); to account for (the apparent motions of the celestial bodies). Ví dụ : "The astronomer salved the confusion about the unusual star movements by proposing a new theory. " Nhà thiên văn học đã giải thích sự hoang mang về các chuyển động kỳ lạ của ngôi sao bằng cách đề xuất một lý thuyết mới. astronomy science theory phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, tháo gỡ, xoa dịu. To resolve (a difficulty); to refute (an objection); to harmonize (an apparent contradiction). Ví dụ : "The company offered a public apology and a donation to local charities, hoping to have salved the damage to its reputation after the pollution incident. " Công ty đã đưa ra lời xin lỗi công khai và quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương, hy vọng sẽ xoa dịu được thiệt hại cho danh tiếng của mình sau sự cố ô nhiễm. achievement communication business philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, bào chữa, biện minh. To explain away; to mitigate; to excuse. Ví dụ : "He tried to salve his conscience by donating to charity after cheating on his taxes. " Anh ta cố gắng xoa dịu lương tâm bằng cách quyên góp cho từ thiện sau khi gian lận thuế. attitude communication mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, chào hỏi, vái chào. To say “salve” to; to greet; to salute. Ví dụ : "The knight, upon entering the king's hall, salved his monarch with a respectful bow and a loud, "Your Majesty!" " Khi bước vào đại sảnh của nhà vua, hiệp sĩ đã vái chào quân vương một cách kính cẩn và lớn tiếng hô: "Muôn tâu Bệ Hạ!" language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc