BeDict Logo

screenings

/ˈskriːnɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho screenings: Cặn, vật liệu sàng lọc.
noun

Cặn, vật liệu sàng lọc.

Sau khi sàng sỏi, người công nhân xây dựng xúc cặn sàng vào một đống riêng, vì chúng quá mịn để dùng làm lớp nền đường.

Hình ảnh minh họa cho screenings: Tầm soát, sàng lọc.
noun

Y tá trường học thường xuyên tổ chức tầm soát thị lực và thính lực để phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn ở học sinh trước khi chúng ảnh hưởng đến việc học tập của các em.

Hình ảnh minh họa cho screenings: Che chắn, chắn bóng.
noun

Đội bóng chuyền đã luyện tập che chắn, chắn bóng trong buổi tập chiều để cản tầm nhìn của đội bạn, không cho họ thấy người phát bóng.