

screenings
/ˈskriːnɪŋz/



noun
Sự sàng lọc, công tác sàng lọc.

noun
Cặn, vật liệu sàng lọc.


noun
Tầm soát, sàng lọc.
Y tá trường học thường xuyên tổ chức tầm soát thị lực và thính lực để phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn ở học sinh trước khi chúng ảnh hưởng đến việc học tập của các em.

noun
