BeDict Logo

screening

/ˈskɹiːnɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho screening: Sàng lọc (hóa chất).
 - Image 1
screening: Sàng lọc (hóa chất).
 - Thumbnail 1
screening: Sàng lọc (hóa chất).
 - Thumbnail 2
verb

Các nhà nghiên cứu đang sàng lọc hàng triệu hợp chất bằng một chương trình máy tính để tìm ra một hợp chất có thể ngăn chặn virus lây nhiễm tế bào.

Hình ảnh minh họa cho screening: Lọc cuộc gọi, xem trước cuộc gọi.
verb

Lọc cuộc gọi, xem trước cuộc gọi.

Hôm nay tôi lọc cuộc gọi vì đang chờ một cuộc gọi quan trọng từ chỗ làm, nhưng không muốn nghe mấy người gọi quảng cáo.

Hình ảnh minh họa cho screening: Chất thải, cặn sàng.
noun

Sau khi sàng sỏi, người công nhân xây dựng vứt bỏ cặn sàng – những mẩu đá vụn và đất cát không mong muốn còn sót lại trong sàng.

Hình ảnh minh họa cho screening: Tầm soát, sàng lọc bệnh.
noun

Nhà trường đã thực hiện một chương trình tầm soát thính lực cho học sinh để phát hiện sớm các vấn đề về thính giác tiềm ẩn, ngay cả khi các em không gặp bất kỳ khó khăn rõ ràng nào.