Hình nền cho screening
BeDict Logo

screening

/ˈskɹiːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lọc, sàng lọc.

Ví dụ :

Mary sàng lọc đậu để loại bỏ những cục sỏi đá lẫn vào.
verb

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đang sàng lọc hàng triệu hợp chất bằng một chương trình máy tính để tìm ra một hợp chất có thể ngăn chặn virus lây nhiễm tế bào.
verb

Lọc cuộc gọi, xem trước cuộc gọi.

Ví dụ :

"I'm screening my calls today because I'm expecting an important one from work, but I don't want to talk to telemarketers. "
Hôm nay tôi lọc cuộc gọi vì đang chờ một cuộc gọi quan trọng từ chỗ làm, nhưng không muốn nghe mấy người gọi quảng cáo.
noun

Chất thải, cặn sàng.

Ví dụ :

Sau khi sàng sỏi, người công nhân xây dựng vứt bỏ cặn sàng – những mẩu đá vụn và đất cát không mong muốn còn sót lại trong sàng.
noun

Tầm soát, sàng lọc bệnh.

Ví dụ :

Nhà trường đã thực hiện một chương trình tầm soát thính lực cho học sinh để phát hiện sớm các vấn đề về thính giác tiềm ẩn, ngay cả khi các em không gặp bất kỳ khó khăn rõ ràng nào.