Hình nền cho screened
BeDict Logo

screened

/skriːnd/ /skriːnt/

Định nghĩa

verb

Lọc, sàng lọc.

Ví dụ :

Mary đã sàng lọc đậu để loại bỏ những cục sỏi lẫn vào.
verb

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã sàng lọc/tầm soát hàng triệu phân tử bằng một chương trình máy tính để tìm ra các loại thuốc tiềm năng có thể ngăn chặn virus.
verb

Lọc cuộc gọi, sàng lọc cuộc gọi.

Ví dụ :

"Before answering, Maria screened the call and saw it was just a telemarketer, so she let it go to voicemail. "
Trước khi trả lời, Maria đã lọc cuộc gọi và thấy đó chỉ là người tiếp thị qua điện thoại, nên cô ấy để cuộc gọi đó vào hộp thư thoại.