Hình nền cho semaphore
BeDict Logo

semaphore

/ˈsɛməfɔː/ /ˈsɛməˌfɔɹ/

Định nghĩa

noun

Hệ thống tín hiệu, bàn tay đèn, còi tín hiệu.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng một hệ thống cờ tín hiệu với những lá cờ màu sáng để hướng dẫn người điều khiển cần cẩu.
noun

Tín hiệu cờ, hệ thống tín hiệu bằng cờ.

Ví dụ :

radio bị hỏng, các thủy thủ đã dùng tín hiệu cờ để gửi tin nhắn từ tàu vào bờ.
noun

Ví dụ :

Luồng này tăng giá trị của tín hiệu điều phối để ngăn các luồng khác xâm nhập vào vùng quan trọng cùng một lúc.