Hình nền cho sequent
BeDict Logo

sequent

/ˈsiːkwənt/

Định nghĩa

noun

Cái tiếp theo, yếu tố tiếp theo.

Ví dụ :

"The explosion was sudden, and the fire was its terrible sequent. "
Vụ nổ xảy ra đột ngột, và đám cháy là cái tiếp theo khủng khiếp của nó.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo trình logic giải thích cách mỗi dãy hệ quả, với phần tiền đề gồm các mệnh đề sai dẫn đến phần hậu quả gồm các kết luận đúng, biểu thị một dạng lập luận hợp lệ.