Hình nền cho esquire
BeDict Logo

esquire

/ɪˈskwaɪə/ /ˈɛskwaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Luật sư.

Ví dụ :

Mẹ tôi rất vui vì cuối cùng bà ấy đã tìm được một luật sư giỏi, bà Johnson, luật sư, để giúp bà ấy với hợp đồng.
noun

Hào trưởng, nhà quý tộc.

Ví dụ :

"Though Mr. Harrison was a respected landowner, he was only an esquire, not important enough to be knighted by the Queen. "
Dù ông Harrison là một chủ đất được kính trọng, ông ấy chỉ là một hào trưởng, chưa đủ tầm quan trọng để được Nữ hoàng phong tước hiệp sĩ.
noun

Ví dụ :

Chàng trai trẻ Thomas làm hộ vệ cho hiệp sĩ dày dạn kinh nghiệm, Ngài Reginald, đánh bóng áo giáp và chăm sóc ngựa của ông, với hy vọng một ngày nào đó sẽ được phong tước hiệp sĩ.
noun

Hộ vệ, người hầu cận.

Ví dụ :

Trong lễ hội thời trung cổ, cậu bé Thomas đóng vai người hộ vệ của hiệp sĩ Reginald, mang mũ trụ và khiên cho ông ấy suốt cuộc diễu hành.
noun

Ví dụ :

Thiết kế trên chiếc khiên có một hình tương tự như hình chữ V màu đỏ lớn, kéo dài toàn bộ chiều ngang, chia nền bạc thành hai phần riêng biệt với một cạnh nhọn trải dài hết chiều rộng của khiên.