BeDict Logo

esquire

/ɪˈskwaɪə/ /ˈɛskwaɪɚ/
Hình ảnh minh họa cho esquire: Hộ vệ, cận vệ.
noun

Chàng trai trẻ Thomas làm hộ vệ cho hiệp sĩ dày dạn kinh nghiệm, Ngài Reginald, đánh bóng áo giáp và chăm sóc ngựa của ông, với hy vọng một ngày nào đó sẽ được phong tước hiệp sĩ.

Hình ảnh minh họa cho esquire: A bearing somewhat resembling a gyron, but extending across the field so that the point touches the opposite edge of the escutcheon.
noun

A bearing somewhat resembling a gyron, but extending across the field so that the point touches the opposite edge of the escutcheon.

Thiết kế trên chiếc khiên có một hình tương tự như hình chữ V màu đỏ lớn, kéo dài toàn bộ chiều ngang, chia nền bạc thành hai phần riêng biệt với một cạnh nhọn trải dài hết chiều rộng của khiên.