Hình nền cho moot
BeDict Logo

moot

/muːt/ /ˈmʊt/

Định nghĩa

noun

Phiên tòa giả định.

A moot court.

Ví dụ :

Các sinh viên luật luyện tập kỹ năng tranh tụng tại phiên tòa giả định.
noun

Hội đồng hòa giải, hình thức hòa giải.

Ví dụ :

Hội đồng hòa giải của cộng đồng đã giúp giải quyết mâu thuẫn giữa hai gia đình, với mục tiêu hàn gắn mối quan hệ của họ thay vì trừng phạt bất kỳ ai.
adjective

Còn tranh cãi, Đáng ngờ, Chưa ngã ngũ.

Ví dụ :

1903, Walter CraneLewis F. Day, Những vấn đề còn tranh cãi: Những cuộc tranh luận thân thiện về nghệ thuật và công nghiệp giữa Walter CraneLewis F. Day.
adjective

Mang tính lý thuyết, Thuần túy lý thuyết.

Ví dụ :

Việc tranh luận liệu chó có khả năng tư duy trừu tượng hay không chỉ là một vấn đề thuần túy lý thuyết, vì chúng ta không thể thực sự biết được những trải nghiệm bên trong của chúng.
noun

Lời thì thầm, lời bóng gió, tin đồn.

Ví dụ :

Văn phòng xôn xao với tin đồn về một vụ sáp nhập công ty có thể xảy ra, nhưng không ai biết liệu điều đó có thật hay không.