verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng dây, quất, roi. To beat or chastise with a strap; to whip, to lash. Ví dụ : "The old-fashioned headmaster threatened to start strapping students who misbehaved in class. " Ông hiệu trưởng cổ hủ dọa sẽ bắt đầu đánh đòn những học sinh nào quậy phá trong lớp. action body police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói, cố định bằng dây. To fasten or bind with a strap. Ví dụ : "He was carefully strapping the surfboard to the roof of the car. " Anh ấy đang cẩn thận buộc ván lướt sóng lên nóc xe bằng dây. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốt. To sharpen by rubbing on a strap, or strop Ví dụ : "to strap a razor" Chuốt dao cạo. utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng dán, băng keo cá nhân. Adhesive plaster for strapping injuries. Ví dụ : "The nurse applied strapping to the athlete's sprained ankle. " Cô y tá dán băng keo cá nhân vào mắt cá chân bị bong gân của vận động viên. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đai, dây buộc. A length of narrow material to be used for straps, or straps collectively. Ví dụ : "The backpack's manufacturer included extra strapping so you can adjust the length of the shoulder straps. " Nhà sản xuất ba lô đã thêm dây đai dự phòng để bạn có thể điều chỉnh độ dài của quai đeo vai. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh bằng dây, trận đòn bằng dây. A beating with a strap. Ví dụ : "His constant misbehavior eventually led to a strapping from his father. " Việc liên tục quậy phá của nó cuối cùng đã dẫn đến một trận đòn bằng dây roi da từ bố nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc Dây, Cột Dây. The act of fastening with a strap. Ví dụ : "The meticulous strapping of the package ensured it wouldn't break open during shipping. " Việc buộc dây kiện hàng một cách cẩn thận đảm bảo nó không bị bung ra trong quá trình vận chuyển. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạm vỡ, lực lưỡng, cường tráng. Having a sturdy muscular physique; robust. Ví dụ : "The strapping young farmer easily lifted the heavy bales of hay. " Anh nông dân trẻ tuổi vạm vỡ dễ dàng nhấc bổng những bó cỏ khô nặng trịch. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, cường tráng. Of a young woman: full of vigor; lusty. Ví dụ : "The strapping young woman volunteered to carry the heavy box up the stairs without any help. " Cô gái trẻ khỏe mạnh, đầy sức sống xung phong vác cái hộp nặng lên cầu thang mà không cần ai giúp. body appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc