Hình nền cho strapping
BeDict Logo

strapping

/ˈstræpɪŋ/ /ˈstræpən/

Định nghĩa

verb

Đánh bằng dây, quất, roi.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng cổ hủ dọa sẽ bắt đầu đánh đòn những học sinh nào quậy phá trong lớp.