BeDict Logo

strop

/stɹɒp/
Hình ảnh minh họa cho strop: Dây da liếc dao, miếng liếc dao.
noun

Trước khi cạo râu, anh ấy cẩn thận liếc dao cạo thẳng trên miếng da liếc dao để mài sắc lưỡi dao.

Hình ảnh minh họa cho strop: Dây treo, vòng treo.
noun

Cái ròng rọc và hệ thống dây kéo nặng nề được cố định vào trần nhà bằng một cái vòng treo dày chắc, đảm bảo nó không bị rơi trong quá trình kiểm kê kho hàng.

Hình ảnh minh họa cho strop: Đánh dấu cú pháp, định kiểu.
verb

Người hướng dẫn lập trình yêu cầu sinh viên đánh dấu cú pháp từ khóa "while" trong các ví dụ mã của họ bằng cách viết nó bằng chữ in hoa toàn bộ, WHILE, để dễ nhận biết.