verb🔗ShareLạng, đánh võng, đi lệch hướng. To stray; to wander; to rove."The tired driver was swerving slightly as he drove home after a long day at work. "Người tài xế mệt mỏi hơi lạng tay lái khi lái xe về nhà sau một ngày làm việc dài.actionvehicledirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng, đánh lái, ngoặt. To go out of a straight line; to deflect."The car was swerving across the road to avoid hitting a deer. "Chiếc xe đang lạng trên đường để tránh đâm phải một con nai.directionactionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch hướng, đi chệch, ngoặt. To wander from any line prescribed, or from a rule or duty; to depart from what is established by law, duty, custom, or the like; to deviate."The car was swerving across the road because the driver was texting. "Chiếc xe lạng lách trên đường vì tài xế nhắn tin điện thoại.directionactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng, Nghiêng, Uốn. To bend; to incline."The bicycle rider swerved to avoid hitting the dog in the street. "Người đi xe đạp lạng sang một bên để tránh đâm vào con chó trên đường.actiondirectionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn lượn, ngoằn ngoèo. To climb or move upward by winding or turning."The ivy was swerving up the brick wall of the building. "Cây thường xuân đang uốn lượn leo lên bức tường gạch của tòa nhà.actionwayvehicledirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng, đánh lái, né tránh. To turn aside or deviate to avoid impact."The car was swerving to avoid hitting the dog that ran into the street. "Chiếc xe đang lạng để tránh con chó chạy ra đường.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch hướng, đổi hướng, đi chệch. Of a projectile, to travel in a curved line"The baseball was swerving unexpectedly, making it hard for the batter to hit. "Quả bóng chày bay lạng lách bất ngờ, khiến người đánh rất khó trúng.physicsactiondirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng, tạt đầu xe. To drive in the trajectory of another vehicle to stop it, to cut off."The police car was swerving to cut off the speeding driver. "Xe cảnh sát lạng lách để tạt đầu xe của tên tài xế đang chạy quá tốc độ.vehicleactiontrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLạng lách, sự đổi hướng bất ngờ. An unpredictable change of direction."The swervings of the stolen car."Những pha lạng lách của chiếc xe ăn trộm.directionvehicleactiontrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLúc lắc, Bất ổn. (humourous) Variable, unsteady."His swerving dedication to his chores meant he'd enthusiastically wash dishes one day, but completely ignore them the next. "Việc anh ấy lúc lắc trong chuyện làm việc nhà có nghĩa là hôm nay thì hăng hái rửa bát, nhưng ngày mai thì lờ đi hoàn toàn.attitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc