Hình nền cho swerving
BeDict Logo

swerving

/ˈswɜːrvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lạng, đánh võng, đi lệch hướng.

Ví dụ :

Người tài xế mệt mỏi hơi lạng tay lái khi lái xe về nhà sau một ngày làm việc dài.