verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn bằng ngón tay cái, sờ bằng ngón tay cái. To touch or cover with the thumb. Ví dụ : "to thumb the touch-hole of a cannon" Ấn ngón tay cái vào lỗ mồi của khẩu pháo. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở, lật (qua loa). (with through) To turn the pages of (a book) in order to read it cursorily. Ví dụ : "I thumbed through the book and decided not to bother reading it all." Tôi giở qua loa cuốn sách và quyết định không thèm đọc hết. literature language media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá giang, đi nhờ xe. (travel) To hitchhike Ví dụ : "After his car broke down, Mark thumbed a ride to the nearest town. " Sau khi xe bị hỏng, Mark đã quá giang xe để đến thị trấn gần nhất. way vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, làm nhàu, sờ soạng. To soil or wear with the thumb or the fingers; to soil, or wear out, by frequent handling. Ví dụ : "The old paperback book was heavily thumbed, its pages stained and worn from years of use. " Quyển sách bìa mềm cũ đã bị sờ soạng nhiều đến mức các trang giấy bị ố và rách nát vì sử dụng lâu năm. appearance condition wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, dùng ngón tay cái để mở (khóa nòng súng). To manipulate (an object) with the thumb; especially, to pull back the hammer or open the cylinder of a revolver. Ví dụ : "The cowboy nervously thumbed the hammer of his revolver before entering the saloon. " Trước khi bước vào quán rượu, chàng cao bồi lo lắng búng ngón tay cái vào cò súng lục của mình. action weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cò (súng ổ quay). To fire (a single action revolver) quickly by pulling the hammer while keeping the trigger depressed. Ví dụ : "The cowboy thumbed his revolver, firing off six shots in rapid succession at the target. " Gã cao bồi bóp cò liên tục khẩu súng ổ quay của mình, bắn sáu phát đạn liên tiếp vào mục tiêu. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ngón cái (như đã nói), có ngón tay cái (được chỉ định). (in combination) Having some specific type of thumb. Ví dụ : "He was sore-thumbed after playing video games all day." Anh ấy bị đau ngón tay cái sau khi chơi điện tử cả ngày. part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc