noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang. A frame, usually portable, of wood, metal, or rope, used for ascent and descent, consisting of two side pieces to which are fastened rungs (cross strips or rounds acting as steps). Ví dụ : "The painters used ladders to reach the high walls of the house. " Những người thợ sơn dùng thang để trèo lên những bức tường cao của ngôi nhà. utility building structure item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấc thang sự nghiệp, con đường thăng tiến. A series of stages by which one progresses to a better position. Ví dụ : ""Studying hard and getting good grades are the first ladders to a successful career." " Học hành chăm chỉ và đạt điểm cao là những nấc thang đầu tiên trên con đường thăng tiến đến một sự nghiệp thành công. position achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ bậc, cấp bậc. The hierarchy or ranking system within an organization, such as the corporate ladder. Ví dụ : ""Many people work hard to climb the ladders in their companies and achieve higher positions." " Nhiều người làm việc chăm chỉ để leo lên các cấp bậc trong công ty và đạt được những vị trí cao hơn. organization business job work structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột chỉ, Đường tuột. A length of unravelled fabric in a knitted garment, especially in nylon stockings; a run. Ví dụ : ""She snagged her stockings on the desk, and now they have ladders running down the back of her legs." " Cô ấy bị mắc tất ở bàn làm việc, và giờ thì tất bị tuột chỉ thành đường dài dọc theo bắp chân rồi. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang. In the game of go, a sequence of moves following a zigzag pattern and ultimately leading to the capture of the attacked stones. Ví dụ : "During the Go game, the experienced player recognized the dangerous "ladders" forming and avoided playing into them. " Trong ván cờ vây, người chơi kinh nghiệm nhận ra thế "cầu thang" nguy hiểm đang hình thành và tránh đi vào bẫy đó. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo thành hình thang. To arrange or form into a shape of a ladder. Ví dụ : "The children ladders their building blocks to reach the top shelf. " Bọn trẻ xếp những khối gỗ thành hình thang để với tới cái kệ trên cao. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo thang, leo thang. To ascend (a building, a wall, etc.) using a ladder. Ví dụ : "The painter carefully ladders the side of the house to reach the second story. " Người thợ sơn cẩn thận leo thang lên phía bên hông nhà để lên đến tầng hai. building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột chỉ, bục chỉ. Of a knitted garment: to develop a ladder as a result of a broken thread. Ví dụ : ""My daughter's tights ladders so easily; I have to buy her a new pair every week!" " Quần tất của con gái tôi dễ bị tuột chỉ quá; tuần nào tôi cũng phải mua cho con bé một đôi mới! wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang, cặp thang. A pair of ladders Ví dụ : "The painters used ladders to reach the top of the tall building. " Các thợ sơn đã dùng cặp thang để leo lên đỉnh tòa nhà cao tầng đó. item utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc